bình thường

Học thuật
Thân thiện
bình thường

Mọi thứ đều diễn ra bình thường trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không khác thường, không đặc biệt; ở mức trung bình, phổ biến: Dùng để mô tả trạng thái, tính chất, mức độ phổ biến, quen thuộc, không nổi bật không gây ngạc nhiên.
    • trạng thái hoạt động, vận hành theo cách thông thường: Dùng để chỉ sự hoạt động đúng theo chức năng, quy luật tự nhiên hoặc thói quen thông thường.
  2. Phó từ (dùng làm phần phụ trong câu):

    • Thường ngày, theo thói quen thông thường: Dùng để diễn tả một hành động, sự việc xảy ra một cách đều đặn, thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sức học của em ấy chỉmức bình thường. (Mô tả mức độ học tập trung bình, không xuất sắc cũng không kém.)
    • Sau cơn bạo bệnh, sức khỏe ông ấy đã trở lại bình thường. (Chỉ trạng thái khỏe mạnh như trước, không còn bất thường.)
    • Đó chỉ một ngày làm việc bình thường. (Mô tả một ngày không đặc biệt xảy ra.)
  • Phó từ:

    • Bình thường, tôi vẫn đi làm bằng xe buýt. (Chỉ thói quen thường ngày của tôi.)
    • ấy bình thường rất ít khi đi muộn. (Diễn tả một đặc điểm, hành vi thường thấy ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bình thường thôi": Một cụm từ dùng để trả lời, thể hiện rằng sự việc không đáng chú ý, đáng lo ngại hoặc để an ủi, xoa dịu.

    • A: "Cậu sao không?" - B: "Không, bình thường thôi." (Thể hiện mọi thứ ổn, không vấn đề .)
  • "Bình thường hóa": (Biến thể động từ) Chỉ hành động đưa một mối quan hệ, tình huống trở lại trạng thái bình thường sau một giai đoạn căng thẳng hoặc bất thường.

    • Hai nước đang tiến hành bình thường hóa quan hệ ngoại giao.
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường hóa (động từ): Như đã giải thíchtrên.
  • Bất thường (tính từ, từ trái nghĩa): Khác với thường lệ, điều không bình thường.
    • Sự việc diễn ra một cách bất thường.
  • Thông thường (tính từ): Phổ biến, theo lệ thường.
    • Đây cách làm thông thường nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Thường lệ: Theo thói quen, lệ thường.
  • Phổ thông: Phổ biến, thông thường.
  • Tầm thường: ( sắc thái) Không đặc biệt, đáng chú ý, đôi khi mang nghĩa tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • "Chuyện bình thường như cơm bữa": Thành ngữ von chỉ những việc xảy ra hết sức thường xuyên, quen thuộc, giống như bữa cơm hàng ngày.
    • thành phố, kẹt xe chuyện bình thường như cơm bữa.
bình thường

Mọi thứ đều diễn ra bình thường trong lớp học.

  1. t. 1 Không khác thường, không đặc biệt. Sức học bình thường. Thời tiết bình thường. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Thường ngày. Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.

Từ gần giống