bình thường

  1. t. 1 Không khác thường, không đặc biệt. Sức học bình thường. Thời tiết bình thường. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Thường ngày. Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bình thường
Mọi thứ đều diễn ra bình thường trong lớp học.